長樂

cháng lè trường nhạc

Hán Việt: trường nhạc · Pinyin: cháng lè

Tổng quan

Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市, Phúc Kiến | Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏, kết hôn khoảng năm 545 với Bột Man Khả Hãn 土門|土门

Cấu tạo: (trường) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市, Phúc Kiến | Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏, kết hôn khoảng năm 545 với Bột Man Khả Hãn 土門|土门

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長久的快樂。漢.焦延壽《易林.卷一一.夬之頤》:「雲物備故,長樂無憂。」《韓非子.功名》:「以尊主主御忠臣,則長樂生而功名成。」 2.長樂宮的簡稱。參見「長樂宮」條。《文選.班固.西都賦》:「輦路經營,脩除飛閣,自未央而連桂宮,北彌明光而亘長樂。」《文選.任昉.齊竟陵文宣王行狀》:「故以慟極津門,感充長樂,豈徒舂人不相傾廛罷肆而已哉!」

Eng

  • CC-CEDICT see 長樂區|长乐区[Chang2 le4 Qu1]|Princess Changle of Western Wei of the Northern Dynasties 西魏[Xi1 Wei4], given in marriage c. 545 to Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]
  • Cihui see 長樂區|长乐区; Princess Changle of Western Wei of the Northern Dynasties 西魏, given in marriage c. 545 to Bumin Khan 土門|土门