長江

cháng jiāng trường giang

Hán Việt: trường giang · Pinyin: cháng jiāng

Tổng quan

sông Trường Giang, hay sông Dương Tử on sông dài. Đoạn trường tân thanh: »Đem mình gieo xuống giữa dòng trường giang« — Tên một con sông lớn của Trung Hoa, còn gọi là Dương tử giang. trường giang trường giang ☆Con sông dài. Đoạn trường tân thanh: »Đem mình gieo xuống giữa dòng trường giang« — Tên một con sông lớn của Trung Hoa, còn gọi là Dương tử giang. Trường Giang; sông Trường Giang (sông lớn t…

Cấu tạo: (trường) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường giang trường giang ☆Con sông dài. Đoạn trường tân thanh: »Đem mình gieo xuống giữa dòng trường giang« — Tên một con sông lớn của Trung Hoa, còn gọi là Dương tử giang.
  • Cihui sông Trường Giang, hay sông Dương Tử on sông dài. Đoạn trường tân thanh: »Đem mình gieo xuống giữa dòng trường giang« — Tên một con sông lớn của Trung Hoa, còn gọi là Dương tử giang. trường giang trường giang ☆Con sông dài. Đoạn trường tân thanh: »Đem mình gieo xuống giữa dòng tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。源於青海省唐古拉山脈,由最長的正源沱沱河、水量最大的當曲河、以及尕爾曲、布曲與楚瑪爾河,共同組成江源水系。至上海出吳淞口,注入東海。也稱為「大江」、「揚子江」。

Eng

  • CC-CEDICT Yangtze River, or Chang Jiang
  • Cihui Yangtze River, or Chang Jiang

ja

  • JMdict Yangtze River (China)|Changjiang River