長河

cháng hé trường hà

Hán Việt: trường hà · Pinyin: cháng hé

Tổng quan

sông dài: dòng

Cấu tạo: (trường) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông dài; dòng (ví với quá trình dài)。長的河流,比喻長的過程。 在真理的長河中,認識是無止境的。 trong dòng chân lý, nhận thức là không có giới hạn
  • Cihui sông dài: dòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大河。南朝宋.鮑照〈冬至〉詩:「長河結瓓玕,層冰如玉岸。」《文選.江淹.別賦》:「怨復怨兮遠山曲,去復去兮長河湄。」 2.銀河、天河。《文選.謝莊.月賦》:「列宿掩縟,長河韜映。」唐.李商隱〈常娥〉詩:「雲母屏風燭影深,長河漸落曉星沉。」

Eng

  • Cihui 長河 hánghé n. 1. long river 2. endless flow 3. long process 4. Milky Way M:¹tiáo