長法

cháng fǎ trường pháp

Hán Việt: trường pháp · Pinyin: cháng fǎ

Tổng quan

kế lâu dài: phương sách lâu dài

Cấu tạo: (trường) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế lâu dài; phương sách lâu dài。(長法兒)為長遠利益打算的辦法。 頭疼醫頭,腳疼醫腳,這不是個長法兒。 đầu đau chữa đầu, chân đau chữa chân, đó không phải là kế lâu dài.
  • Cihui kế lâu dài: phương sách lâu dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久不變的法則。《北史.卷二九.劉昶傳》:「國家昔在恆代,隨時制宜,非通世之長法。」

Eng

  • Cihui 長法 chángfǎ n. long-range problem-solving