長班

cháng bān trường ban

Hán Việt: trường ban · Pinyin: cháng bān

Tổng quan

(cũ) gia nhân | người hầu người hầu; tuỳ tùng。官員身邊隨時聽使喚的僕人。又稱"長隨"。

Cấu tạo: (trường) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) gia nhân | người hầu người hầu; tuỳ tùng。官員身邊隨時聽使喚的僕人。又稱"長隨"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨身侍候官吏的僕人。《二刻拍案驚奇》卷一七:「杜子中見說聞俊卿來到,不勝之喜,忙差長班來接到下處。」《儒林外史》第七回:「長班傳進帖,周司業心裡疑惑,並沒有這個親戚。」也作「長隨」。

Eng

  • CC-CEDICT (old) footman|servant
  • Cihui (old) footman; servant