長空

cháng kōng trường không

Hán Việt: trường không · Pinyin: cháng kōng

Tổng quan

(văn học) bầu trời bao la | (tài chính) suy thoái cuối cùng | triển vọng kém trong dài hạn trời cao; bầu trời bao la; trường thiên; bầu trời mênh mông。遼闊的天空。 萬里長空。 bầu trời bao la rộng lớn.

Cấu tạo: (trường) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) bầu trời bao la | (tài chính) suy thoái cuối cùng | triển vọng kém trong dài hạn trời cao; bầu trời bao la; trường thiên; bầu trời mênh mông。遼闊的天空。 萬里長空。 bầu trời bao la rộng lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遼闊的天空。唐.玄宗〈野次喜雪〉詩:「繁雲低遠岫,飛雪舞長空。」唐.杜牧〈登樂遊原〉詩:「長空澹澹孤鳥沒,萬古銷沉向此中。」 2.股票術語。指大盤指數長期下滑,呈現空頭走勢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辽阔的天空:万里~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) the vast sky|(finance) eventual downturn|poor prospects in the long term
  • Cihui (literary) the vast sky; (finance) eventual downturn; poor prospects in the long term