長策

cháng cè trường sách

Hán Việt: trường sách · Pinyin: cháng cè

Tổng quan

thượng sách: phương kế hay nhất

Cấu tạo: (trường) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng sách; phương kế hay nhất。上策;萬全之計;效用長久的方策。 治國安邦之長策。 thượng sách trị quốc an bang
  • Cihui thượng sách: phương kế hay nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長鞭。《文選.賈誼.過秦論》:「振長策而御宇內,吞二周而亡諸侯。」 2.良策、長計。《文選.曹冏.六代論》:「觀五代之存亡,而不用其長策;睹前車之傾覆,而不改其轍跡。」《儒林外史》第一五回:「你在此終不是個長策,我送你盤費回去。」

Eng

  • Cihui 長策 hángcè n. an effectual/sound plan; a long-term plan