長纓

cháng yīng trường anh

Hán Việt: trường anh · Pinyin: cháng yīng

Tổng quan

dây dài: dải dài

Cấu tạo: (trường) + (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây dài; dải dài。長帶子;長繩子。
  • Cihui dây dài: dải dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長帶子。《文選.李陵.與蘇武詩三首之二》:「臨河濯長纓,念子悵悠悠。」《文選.陸機.吳王郎中時從梁陳作詩》:「輕劍拂鞶厲,長纓麗且鮮。」 2.比喻達官貴人。《文選.江淹.雜體詩.陸平原》:「朱黻咸髦士,長纓皆俊人。」唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「賜浴皆長纓,與宴非短褐。」

Eng

  • Cihui 長纓 hángyīng* n. long tassel M:⁴shù