長耳鴞

cháng ěr xiāo trường nhĩ hào

Hán Việt: trường nhĩ hào · Pinyin: cháng ěr xiāo

Tổng quan

(loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)

Cấu tạo: (trường) + (nhĩ) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。體長三十至三十六公分。羽毛底色以黃褐、褐色為主,而雜以白、黑色的斑紋。耳羽很長,額頭及胸部羽毛有細碎橫斑。晝伏夜出,嗜食鼠類。廣布於歐亞大陸及非洲西北部。

Eng

  • CC-CEDICT (bird species of China) long-eared owl (Asio otus)
  • Cihui (bird species of China) long-eared owl (Asio otus)