長調

trường điều

Hán Việt: trường điều

Tổng quan

thất ngôn: trường điệu

Cấu tạo: (trường) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thất ngôn; trường điệu (đời Đường gọi thư 7 chữ là trường điệu)。唐人稱七個字一句的詩歌為長調,五個字一句的詩歌為短調。 2. trường điệu (thơ trên 90 chữ)。詞家稱九十一字以上的詞為長調。
  • Cihui thất ngôn: trường điệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 字數較多的詞調。清朝毛先舒以九十一字以上者為長調。清.萬樹《詞律.發凡》:「自草堂有小令、中調、長調之目,後人因之,但亦約略云爾。」

Eng

  • Cihui 長調 hángdiào n. 1. poem of irregular lines with over 91 characters 2. <mus.> major

ja

  • JMdict major key