長談
trường đàm
Hán Việt: trường đàm · Pinyin: cháng tán
Tổng quan
một cuộc nói chuyện dài
Nghĩa
Việt
- Cihui một cuộc nói chuyện dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長時間的談話。如:「經過與老師一番長談後,他終於決定自己應努力的方向。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长时间地叙谈:彻夜~丨促膝~。
Eng
- CC-CEDICT a long talk
- Cihui a long talk