長跪

cháng guì trường quỵ

Hán Việt: trường quỵ · Pinyin: cháng guì

Tổng quan

quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Cấu tạo: (trường) + (quỵ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直身屈膝成直角的跪禮。古人席地而坐時,兩膝著地,臀部壓在腳後跟上。長跪時,則將腰股伸直,以示莊重。《後漢書.卷八一.獨行傳.李善傳》:「有事輒長跪請白,然後行之。」漢.無名氏〈飲馬長城窟行〉:「長跪讀素書,書中竟何如?」

Eng

  • CC-CEDICT to kneel as in prayer (without sitting back on the heels)
  • Cihui 長跪 hángguì v./n. kneel with feet tucked beneath buttocks and body erect

ja

  • JMdict way of sitting by placing both knees on the ground and standing upright