長逝

cháng shì trường thệ

Hán Việt: trường thệ · Pinyin: cháng shì

Tổng quan

rời khỏi cõi đời | không còn nữa mất; chết; qua đời。一去不回來,指死亡。

Cấu tạo: (trường) + (thệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi cõi đời | không còn nữa mất; chết; qua đời。一去不回來,指死亡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一去不返。比喻死亡。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「是僕終已不得舒憤懣以曉左右,則長逝者魂魄私恨無窮。」《文選.劉孝標.重答劉秣陵沼書》:「尋而此君長逝,化為異物。」 2.遠去。《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》:「便起告違,拂衣而去。奐瞻望弗及,冉長逝不顧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一去不回来,指死亡:溘然~。

Eng

  • CC-CEDICT to depart this life|to be no more
  • Cihui to depart this life; to be no more

ja

  • JMdict death|passing