長門

cháng mén trường môn

Hán Việt: trường môn · Pinyin: cháng mén

Tổng quan

đích tôn: chi trưởng/con cháu thuộc chi trưởng

Cấu tạo: (trường) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đích tôn; chi trưởng; con cháu thuộc chi trưởng。長房。
  • Cihui đích tôn: chi trưởng/con cháu thuộc chi trưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢武帝時,陳皇后失寵所居的宮殿。後比喻失寵后妃居住的地方。宋.辛棄疾〈摸魚兒.更能消幾番風雨〉詞:「長門事,準擬佳期又誤。娥眉曾有人妒,千金縱買相如賦,脈脈此情誰訴?」宋.劉辰翁〈蘭陵王.送春去〉詞:「杜鵑聲裡長門暮,想玉樹凋土,淚盤如露。」

ja

  • JMdict Nagato (former province located in the west of present-day Yamaguchi Prefecture)