长关

trường quan

Hán Việt: trường quan

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門閂。《董西廂》卷二:「下了長關,徹了大鎖。」 2.防哨廣布的關卡。《六韜.卷三.龍韜.奇兵》:「長關遠候,暴疾謬遁者,所以降城服邑也。」