長隨

trường tùy

Hán Việt: trường tùy

Tổng quan

đầy tớ nhà quan

Cấu tạo: (trường) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy tớ nhà quan (chuyên đi theo hầu)。官吏身邊的僕從。也叫跟班。
  • Cihui đầy tớ nhà quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長久跟隨。如:「長隨左右」。 2.隨侍於官吏身邊的僕從。《明史.卷三○四.宦官傳一.何鼎傳》:「弘治初,為長隨,上疏請革傳奉官,為儕輩所忌。」《儒林外史》第三七回:「打發出去,隨即把他薦在一個知縣衙裡做長隨。」也稱為「長班」。

Eng

  • Cihui 長隨 hángsuí* n. <trad.> personal attendant (of an official); servant M:²wèi