長驅

cháng qū trường khu

Hán Việt: trường khu · Pinyin: cháng qū

Tổng quan

tiến nhanh: ̣đánh thẳng/tiến thẳng

Cấu tạo: (trường) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uổi thật xa. Đuổi chạy dài. trường khu trường khu ☆Đuổi thật xa. Đuổi chạy dài. tiến nhanh; ̣đánh thẳng; tiến thẳng (tới mục tiêu)。迅速地向很遠的目的地走。 長驅直入。 đánh thẳng một mạch
  • Cihui tiến nhanh: ̣đánh thẳng/tiến thẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速前進,毫無阻礙。《文選.曹植.白馬篇》:「長驅蹈匈奴,左顧凌鮮卑。」《三國演義》第七回:「公孫瓚將燕、代之眾,長驅而來,其鋒不可當。」

Eng

  • Cihui 長驅 hángqū v. <mil.> make long drive; push deep