長齋

cháng zhāi trường trai

Hán Việt: trường trai · Pinyin: cháng zhāi

Tổng quan

ăn chay trường: ăn chay quanh năm

Cấu tạo: (trường) + (trai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n chay cả đời. trường trai trường trai ☆Ăn chay cả đời. trường trai (術語)齋食長續也。齋食者,謂不過中食之行法也。七日長齋云者,則七日之間齋食也。般舟三昧經曰:「一食長齋。」南史曰:「劉虯精信釋氏,衣粗布,禮佛長齋。」杜甫詩曰:「蘇晉長齋繡佛前。」☸ ăn chay trường; ăn chay quanh năm。信佛的人長年吃素。
  • Cihui ăn chay trường: ăn chay quanh năm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長年吃素。《南史.卷五○.劉虯傳》:「虯精信釋氏,衣粗布,禮佛長齋。」《儒林外史》第二回:「周進攔住道:『實不相瞞,我學生是長齋。』」

Eng

  • Cihui 長齋 hángzhāi n. <Budd.> permanent abstention from meat/fish/etc.