长亭

cháng tíngtrường đình

Hán Việt: trường đình · Pinyin: cháng tíng

Tổng quan

đình nghỉ chân; trạm nghỉ chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

古时设在城外路旁的亭子,多作行人歇脚用,也是送行话别的地方:~送别。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時每十里所設供行人休憩的驛站。唐.李白〈菩薩蠻.平林漠漠煙如織〉詞:「何處是歸程,長亭更短亭。」宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「寒蟬淒切,對長亭晚,驟雨初歇。」

Cấu tạo: 長 (trường) + 亭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường đình: đình nghỉ chân/trạm nghỉ chân
  • Tần suất từ đình nghỉ chân; trạm nghỉ chân
  • Biên soạn 長亭 hángtíng* p.w. road-side pavilion

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时设在城外路旁的亭子,多作行人歇脚用,也是送行话别的地方:~送别。

Eng

  • Cihui 長亭 hángtíng* p.w. road-side pavilion
  • Tần suất từ 長亭 hángtíng* p.w. road-side pavilion

Từ liên quan

Gần nghĩa

亭亭 · 亭勻 · 亭匀 · 亭午 · 亭台 · 亭子 · 亭湖 · 亭長