長亭

cháng tíng trường đình

Hán Việt: trường đình · Pinyin: cháng tíng

Tổng quan

trường đình: đình nghỉ chân/trạm nghỉ chân

Cấu tạo: (trường) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường đình: đình nghỉ chân/trạm nghỉ chân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时设在城外路旁的亭子,多作行人歇脚用,也是送行话别的地方:~送别。

Eng

  • Cihui 長亭 hángtíng* p.w. road-side pavilion