长亲

zhǎng qīntrường thân

Hán Việt: trường thân · Pinyin: zhǎng qīn

Tổng quan

bà con hàng cha chú

新华 · Tân Hoa Đại lục

辈分高的亲戚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有親屬關係的長輩。《儒林外史》第三回:「比如我這行事裡都是些正經有臉面的人,又是你的長親,你怎敢在我們跟前妝大?」

Cấu tạo: 長 (trường) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc cha chú: bà con hàng cha chú
  • Tần suất từ bà con hàng cha chú
  • Biên soạn 長親 hǎngqīn n. elder relative; senior relatives

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辈分高的亲戚。

Eng

  • Cihui 長親 hǎngqīn n. elder relative; senior relatives
  • Tần suất từ 長親 hǎngqīn n. elder relative; senior relatives

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲丁 · 亲临 · 亲事 · 亲亲 · 亲人 · 亲代 · 亲们 · 亲传