長嘆
trường thán
Hán Việt: trường thán · Pinyin: cháng tàn
Tổng quan
thở dài một hơi | sự thở dài sâu han dài. Than thở không thôi. trường thán trường thán ☆Than dài. Than thở không thôi. thở dài。深深地嘆息。
Nghĩa
Việt
- Cihui trường thán trường thán ☆Than dài. Than thở không thôi.
- Cihui thở dài một hơi | sự thở dài sâu han dài. Than thở không thôi. trường thán trường thán ☆Than dài. Than thở không thôi. thở dài。深深地嘆息。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長聲嘆息。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「長嘆空房中,作計乃爾立。」《大宋宣和遺事.亨集》:「賈奕覷了,認的是天子衣,一聲長嘆,忽然倒在地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深深地叹息:仰天~。
Eng
- CC-CEDICT long sigh|deep sigh
- Cihui long sigh; deep sigh
ja
- JMdict deep sigh