長夜

cháng yè trường dạ

Hán Việt: trường dạ · Pinyin: cháng yè

Tổng quan

đêm đen dài | tượng trưng giai đoạn dài đau khổ và áp bức êm dài. trường dạ trường dạ ☆Đêm dài. trường dạ (臂喻)凡夫流轉生死。無明之昏,未寢之間也。法華經譬喻品曰:「汝亦長夜隨我受學。」唯識論七曰:「未得真覺,恒處夢中,故佛說為生死長夜。」勝鬘寶窟中本曰:「長夜者,生死遠曠名長,無解自照稱夜。又生死難曉,故稱長夜也。」☸ 1. đêm trường; đêm dài。漫長的黑夜。 2. thời kỳ đen tối。比喻黑暗的時代。 3. cả đêm; trọn đêm。整夜;徹夜。

Cấu tạo: (trường) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường dạ trường dạ ☆Đêm dài.
  • Cihui đêm đen dài | tượng trưng giai đoạn dài đau khổ và áp bức êm dài. trường dạ trường dạ ☆Đêm dài. trường dạ (臂喻)凡夫流轉生死。無明之昏,未寢之間也。法華經譬喻品曰:「汝亦長夜隨我受學。」唯識論七曰:「未得真覺,恒處夢中,故佛說為生死長夜。」勝鬘寶窟中本曰:「長夜者,生死遠曠名長,無解自照稱夜。又生死難曉,故稱長夜也。」☸ 1. đêm trường; đêm dài。漫長的黑夜。 2. thời kỳ đen tối。比喻黑暗的時代。 3. cả…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漫長難挨的夜晚。《文選.古詩十九首.凜凜歲云暮》:「獨宿累長夜,夢想見容輝。」晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之一六:「披褐守長夜,晨雞不肯鳴。」 2.人死葬於地下,不復見天日,故亦稱埋葬為「長夜」。《左傳.襄公十二年》:「春秋窀穸之事」句下晉.杜預.注:「窀,厚也。穸,夜也。厚夜,猶長夜。春秋,謂祭祀。長夜,謂葬埋。」《文選.曹植.三良詩》:「長夜何冥冥,一往不復還。」 3.比喻漫長的黑暗時代。如:「長夜漫漫,人心惶惶,動亂何時了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漫长的黑夜,比喻黑暗的日子:~难明|~漫漫;通宵;整夜:~不眠。

Eng

  • CC-CEDICT long dark night|fig. long period of misery and oppression
  • Cihui long dark night; fig. long period of misery and oppression

ja

  • JMdict long night|all night