長年
trường niên
Hán Việt: trường niên · Pinyin: cháng nián
Tổng quan
suốt cả năm 1. quanh năm; suốt năm。一年到頭;整年。 2. người ở đợ; đầy tớ。長工。 3. trường thọ。長壽。 方 chủ thuyền; người chủ thuyền。船主人。
Nghĩa
Việt
- Cihui suốt cả năm 1. quanh năm; suốt năm。一年到頭;整年。 2. người ở đợ; đầy tớ。長工。 3. trường thọ。長壽。 方 chủ thuyền; người chủ thuyền。船主人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長壽。《文選.陸機.歎逝賦》:「嗟人生之短期,孰長年之能執?」宋.晏殊〈長生樂.玉露金風月正圓〉詞:「清歌妙舞,急管繁絃,榴花滿酌觥船。人盡祝,富貴又長年。」 2.極言很長的一段時間。《儒林外史》第四八回:「一向知道吾兄清貧,如今在家可做館?長年何以為生?」《文明小史》第三二回:「只要把以後的歸併學堂裡,作為長年經費,不是一舉兩得麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一年到头;整年:~在野外工作;长工;长寿。
Eng
- CC-CEDICT all the year round
- Cihui all the year round
ja
- JMdict many years|a long time