長房

zhǎng fáng trường phòng

Hán Việt: trường phòng · Pinyin: zhǎng fáng

Tổng quan

đích tôn: chi trưởng/con cháu về chi trương

Cấu tạo: (trường) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đích tôn: chi trưởng/con cháu về chi trương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家族中长子的一支。

Eng

  • Cihui 長房 hǎngfáng n. senior (family) branch (i.e., of the eldest son)