長春

cháng chūn trường xuân

Hán Việt: trường xuân · Pinyin: cháng chūn

Tổng quan

Thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc ùa xuân dài. Trẻ lâu. Sống lâu. trường xuân trường xuân ☆Mùa xuân dài. Trẻ lâu. Sống lâu. Trường Xuân (thành phố ở miền Đông bắc, thuộc tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)。中國東北的城市,吉林省省會,面積18,881平方公里,人口2,767,000 (1999)。

Cấu tạo: (trường) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường xuân trường xuân ☆Mùa xuân dài. Trẻ lâu. Sống lâu.
  • Cihui Thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc ùa xuân dài. Trẻ lâu. Sống lâu. trường xuân trường xuân ☆Mùa xuân dài. Trẻ lâu. Sống lâu. Trường Xuân (thành phố ở miền Đông bắc, thuộc tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)。中國東北的城市,吉林省省會,面積18,881平方公里,人口2,767,000 (199…

Eng

  • CC-CEDICT see 長春市|长春市[Chang2 chun1 Shi4]
  • Cihui see 長春市|长春市

ja

  • JMdict everlasting spring|China rose (Rosa chinensis)|Changchun (China)