長毛

cháng máo trường mao

Hán Việt: trường mao · Pinyin: cháng máo

Tổng quan

(miệt thị) quân Tóc Dài (loạn Thái Bình thế kỷ 19) | lông dài (cừu,...) | lông dài (chó,...) | mọc lông | bị mốc

Cấu tạo: (trường) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (miệt thị) quân Tóc Dài (loạn Thái Bình thế kỷ 19) | lông dài (cừu,...) | lông dài (chó,...) | mọc lông | bị mốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毛髮長的。如:「長毛狗」。漢.東方朔《神異經.西荒經》:「崑崙西有獸焉,其狀如犬,長毛四足,似羆而無爪,有目而不見,行不開,有兩耳而不聞,有人知往,有腹無五臟,有腸直而不旋,食物徑過,人有德行而往牴觸之,有凶德則往依憑之。天使其然,名為渾沌。」 2.清代洪秀全所率領的太平軍,因其皆蓄長髮,故稱為「長毛」。《官場現形記》第二八回:「所以從前打『長毛』、打『捻子』,屢次打贏,就是這個緣故。」

Eng

  • CC-CEDICT (derog.) the Longhairs (Taiping rebels of the 19th century)
  • CC-CEDICT long-wool (sheep etc)|long-haired (dog etc)
  • CC-CEDICT to grow hair|to become mildewed
  • Cihui 長毛 chángmáo n. <derog.> long-haired rebels (i.e., the Taipings)||►See also zhǎngmáo

ja

  • JMdict longhair (e.g. cat)