長法

cháng fǎ trường pháp

Hán Việt: trường pháp · Pinyin: cháng fǎ

Tổng quan

kế lâu dài: phương sách lâu dài

Cấu tạo: (trường) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế lâu dài: phương sách lâu dài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);为长远利益打算的办法(多用在“不是”后):头疼医头,脚疼医脚,不是个~儿。

Eng

  • Cihui 長法 chángfǎ n. long-range problem-solving