長物

cháng wù trường vật

Hán Việt: trường vật · Pinyin: cháng wù

Tổng quan

(văn học) những thứ không phải nhu yếu phẩm của cuộc sống | đồ vật có giá trị nào đó | tiếng Đài Loan đọc là trường vật (術語)比丘資持一身之諸具分三種,一六物,二百一資具,三長物也。此中六物,屬於制門,通三根之人,必須受持,百一以下,屬於聽門,中根之人,但不堪於六物,聽受持百一資具,下根之人,不堪於六物與百一資具,聽更畜長物。長物者,多餘之衣鉢藥及金銀米穀等也。而畜之者,宜行淨施之法。若不行此法,而畜之,則犯捨墮罪。行事鈔下一曰:「薩婆多云:百一物各得畜一,百一之外皆是長物。若似寶,入百一物數,不須說淨。餘者一切器,與非器一外,皆應作淨。」☸ vật dư thừa; của nả nên hồn。(舊讀zhàngwù)原指多餘的東西,後來也指像樣兒的東西。 身無長物(…

Cấu tạo: (trường) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) những thứ không phải nhu yếu phẩm của cuộc sống | đồ vật có giá trị nào đó | tiếng Đài Loan đọc là trường vật (術語)比丘資持一身之諸具分三種,一六物,二百一資具,三長物也。此中六物,屬於制門,通三根之人,必須受持,百一以下,屬於聽門,中根之人,但不堪於六物,聽受持百一資具,下根之人,不堪於六物與百一資具,聽更畜長物。長物者,多餘之衣鉢藥及金銀米穀等也。而畜之者,宜行淨施之法。若不行此法,而畜之,則犯捨墮罪。行事鈔下一曰:「薩…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多餘的東西。《晉書.卷八四.王恭傳》:「恭曰:『吾平生無長物。』其簡率如此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指多余的东西,后来也指像样儿的东西:身无~(形容穷困或俭朴)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) things other than the bare necessities of life|item of some value|Taiwan pr. [zhang4 wu4]
  • Cihui (literary) things other than the bare necessities of life; item of some value; Taiwan pr.

ja

  • JMdict something long|useless things|white elephant|boondoggle