長眠
trường miên
Hán Việt: trường miên · Pinyin: cháng mián
Tổng quan
an nghỉ ngàn thu (tức là chết) an nghỉ; an giấc ngàn thu (chết)。婉辭,指死亡。
Nghĩa
Việt
- Cihui an nghỉ ngàn thu (tức là chết) an nghỉ; an giấc ngàn thu (chết)。婉辭,指死亡。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死亡。《太平廣記.卷九.鄭郊》:「聞塚中言曰:『何不云「下有百年人,長眠不知曉。」』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婉辞,指死亡。
Eng
- CC-CEDICT (euphemism) to rest eternally; to lie buried in (one's final resting place)
- Cihui (euphemism) to rest eternally; to lie buried in (one's final resting place)