長眼
trường nhãn
Hán Việt: trường nhãn · Pinyin: zhǎng yǎn
Tổng quan
có mắt | (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi | coi chừng | cẩn thận
Nghĩa
Việt
- Cihui có mắt | (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi | coi chừng | cẩn thận
Eng
- CC-CEDICT to have eyes|(fig.) to look where one is going; to watch one's step; to be cautious
- Cihui to have eyes/(fig.) to look where one is going; to watch one's step; to be cautious