長短
trường đoản
Hán Việt: trường đoản · Pinyin: cháng duǎn
Tổng quan
chiều dài | sự cố | tai nạn | đúng và sai | tốt và xấu | ưu và nhược điểm 1. độ dài; trường độ; chiều dài。(長短兒)長度。 這件衣裳長短兒正合適。 chiều dài chiếc áo này rất vừa. 2. biến cố; bất trắc (nguy hiểm đến tính mạng)。意外的變故(多指生命的危險)。 舊社會漁民出海捕魚,家里人提心吊膽,唯恐有個長短。 trong xã hội cũ, ngư dân khi ra biển đánh cá, người trong gia đình nơm nớp lo âu, chỉ sợ xảy ra bất trắc. 3. đúng sai; tốt xấu; thị phi; này nọ。是非;好壞。 背…
Nghĩa
Việt
- Cihui chiều dài | sự cố | tai nạn | đúng và sai | tốt và xấu | ưu và nhược điểm 1. độ dài; trường độ; chiều dài。(長短兒)長度。 這件衣裳長短兒正合適。 chiều dài chiếc áo này rất vừa. 2. biến cố; bất trắc (nguy hiểm đến tính mạng)。意外的變故(多指生命的危險)。 舊社會漁民出海捕魚,家里人提心吊膽,唯恐有個長短。 trong xã hội cũ, ngư dân khi ra…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長度。《孟子.梁惠王上》:「權然後知輕重,度然後知長短。」 2.是非、善惡。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「公平生數言魏其、武安長短,今日廷論,局趣效轅下駒,吾并斬若屬矣!」 3.意外的變故。《儒林外史》第五回:「大娘若有些長短,他爺少不得又娶個大娘。」《老殘遊記》第五回:「他再有個長短,這家業怕不是眾親族一分,這兩個小孩子誰來撫養。」 4.內情、祕密。《西遊記》第三七回:「只恐他母子相見,閑中論出長短,怕走了消息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);长度:这件衣裳~儿正合适;意外的灾祸、事故(多指生命的危险):他独自出海,家人提心吊胆,唯恐有个~;是非;好坏:背地里说人~是不应该的;副表示无论如何:明天的欢迎大会你~要来。
Eng
- CC-CEDICT length|accident; mishap|right and wrong; good and bad; merits and demerits
- Cihui length; accident; mishap; right and wrong; good and bad; merits and demerits
ja
- JMdict (relative) length|advantages and disadvantages|pluses and minuses|strong and weak points|merits and demerits