长线

cháng xiàntrường tuyến

Hán Việt: trường tuyến · Pinyin: cháng xiàn

Tổng quan

dài hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词; 比喻(产品、专业等)供应量超过需求量的(跟“短线”相对,不同):~产品; 较长时间才能产生效益的:~投资。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.長的線。如:「放長線釣大魚」。 2.大陸地區指長期大量生產,以致供應量超過社會需要,應減縮的產品或行業。

Cấu tạo: 長 (trường) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cung vượt cầu
  • Google Alex v6 sản phẩm dư thừa
  • Biên soạn 長線 chángxiàn* n. be in oversupply

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長的線。如:「放長線釣大魚」。 2.大陸地區指長期大量生產,以致供應量超過社會需要,應減縮的產品或行業。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词; 比喻(产品、专业等)供应量超过需求量的(跟“短线”相对,不同):~产品; 较长时间才能产生效益的:~投资。

Eng

  • Cihui long term

Đức

  • Handedict langfristig

Từ liên quan

Gần nghĩa

線呢 · 線图 · 線形 · 線春 · 線腳 · 線衣 · 線裝 · 線規