長舌

cháng shé trường thiệt

Hán Việt: trường thiệt · Pinyin: cháng shé

Tổng quan

lắm lời | không biết giữ mồm

Cấu tạo: (trường) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắm mồm; lưỡi dài; lắm điều。比喻愛扯閒話,搬弄是非。
  • Cihui lắm lời | không biết giữ mồm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻好扯閒話,搬弄是非。《詩經.大雅.瞻卬》:「婦有長舌,維厲之階。」《西遊記》第四回:「潑毛神,休誇大口,少弄長舌!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长舌头,比喻爱扯闲话,搬弄是非:~妇。

Eng

  • CC-CEDICT loquacious|to have a loose tongue
  • Cihui loquacious; to have a loose tongue