長虹

cháng hóng trường hồng

Hán Việt: trường hồng · Pinyin: cháng hóng

Tổng quan

Trường Hồng (thương hiệu) 1. cầu vồng。虹霓。 2. cầu hình vòm。喻指拱形長橋。

Cấu tạo: (trường) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trường Hồng (thương hiệu) 1. cầu vồng。虹霓。 2. cầu hình vòm。喻指拱形長橋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彩虹。南朝梁.張纘〈南征賦〉:「界飛流於翠薄,耿長虹於青霄。」唐.李白〈南奔書懷〉詩:「太白夜食昂,長虹日中貫。」 2.比喻長橋。宋.蘇軾〈次韻周邠寄雁蕩山圖〉詩二首之二:「東海獨來看出日,石橋先去踏長虹。」

Eng

  • CC-CEDICT Changhong (brand)
  • Cihui Changhong (brand)