長鼻目

cháng bí mù trường tị mục

Hán Việt: trường tị mục · Pinyin: cháng bí mù

Tổng quan

bộ Proboscidea (voi và voi ma mút) động vật mũi dài。哺乳動物的一目,是陸地上最大的動物。鼻子長,形狀像圓筒,兩個門牙突出口外。象屬於這一目。

Cấu tạo: (trường) + (tị) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ Proboscidea (voi và voi ma mút) động vật mũi dài。哺乳動物的一目,是陸地上最大的動物。鼻子長,形狀像圓筒,兩個門牙突出口外。象屬於這一目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哺乳綱的一目。體形大,耳朵大,腿柱形,睪丸位於體內。鼻長無骨,由上脣、顎及延長的鼻所構成,功能似手。上頜第二切齒特化成長牙。如非洲象、亞洲象。

Eng

  • CC-CEDICT order Proboscidea (elephants and mammoths)
  • Cihui order Proboscidea (elephants and mammoths)