門丁
môn đinh
Hán Việt: môn đinh · Pinyin: mén dīng
Tổng quan
môn đinh: người coi cửa
Nghĩa
Việt
- Cihui người coi cửa; môn đinh。給官府或大戶人家看門的人。
- Cihui môn đinh: người coi cửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 替官府或大戶人家看門及傳達的人。如:「舊時,拜訪大戶人家,都必須由門丁通報。」
Eng
- Cihui 門丁 méndīng n. <trad.> gatekeeper; doorman