門下
môn hạ
Hán Việt: môn hạ · Pinyin: mén xià
Tổng quan
môn hạ: môn khách/học trò/môn đệ
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ dưới quyền — Kẻ ăn ở trong nhà. môn hạ môn hạ ☆Kẻ dưới quyền — Kẻ ăn ở trong nhà. 1. môn khách。門客。 2. học trò; môn đệ。向老師或前輩學習的人。
- Cihui môn hạ: môn khách/học trò/môn đệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拜某人為師,成為某人的弟子。《文明小史》第二四回:「周學監拿了他三張銀票,回去見了王總教,先探口氣,說他同鄉某人,怎樣仰慕,怎樣孝敬,要拜投門下的意思。」 2.投靠世族的食客。《史記.卷七七.魏公子列傳》:「平原君門下聞之,半去平原君歸公子,天下士復往歸公子,公子傾平原君客。」《三國演義》第六回:「今錢糧缺少,洛陽富戶極多,可籍沒入官。但是袁紹等門下,殺其宗黨而抄其家貲,必得巨萬。」 3.職官名。南朝齊時,稱侍中為「門下」。 4.對人的敬稱。《五代史平話.梁史.卷上》:「倘得門下做個盟主,可擇日便離開,沿途殺掠回去。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第…
Eng
- Cihui 門下 énxià n. <trad.> 1. hanger-on of an aristocrat 2. disciple
ja
- JMdict one's pupil|one's student|one's follower