門刺

môn thứ

Hán Việt: môn thứ

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名刺、名片。宋.歐陽修〈與郭秀才書〉:「僕昨以吏事至漢東,秀才見僕於叔父家,以啟事二篇偕門刺先進,自賓階拜起。」

Eng

  • Cihui 門刺 éncì n. <wr.> visiting card; calling card