門士
môn sĩ
Hán Việt: môn sĩ · Pinyin: mén shì
Tổng quan
1.守门的士卒。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tiết Giang Tây Mã Tổ trong TĐT q
- Nguồn khác 14 ghi: 不待天明、便去開元寺捶門。門士云:是什麼人?對云:太安寺主來起居大師。門士便開門。 Chẳng đợi trời sáng liền đến gõ cửa chùa Khai Nguyên
- Nguồn khác Người giữ cửa bảo: Ông là ai? Đáp: Trụ trì chùa Thái An đến thăm Đại sư
- Nguồn khác Người ấy liền mở cửa