門對

mén duì môn đối

Hán Việt: môn đối · Pinyin: mén duì

Tổng quan

câu đối (treo hai bên khung cửa) câu đối hai bên cánh cửa 。( 門對兒)門上的對聯。

Cấu tạo: (môn) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đối (treo hai bên khung cửa) câu đối hai bên cánh cửa 。( 門對兒)門上的對聯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.門上的對聯。《俗語考原.門對》:「新春製吉祥語。為對聯,黏貼門上,謂之門對。」也稱為「門帖」、「門聯」。 2.夫婦。元.無名氏《劉弘嫁婢》第二折:「今日紅妝共秀才,您兩個為門對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门联; 匹配;门当户对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.门联。 2.匹配;门当户对。

Eng

  • CC-CEDICT couplet (hung on each side of the door frame)
  • Cihui couplet (hung on each side of the door frame)