门吊儿

môn điếu nhân

Hán Việt: môn điếu nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (điếu) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門的搭鉤。《金瓶梅》第八三回:「見房門倒扣著,推不開,于是伸手出來,拔了門弔兒。」也稱為「了鳥」。