门户匹敌

mén hù pǐ dí môn hộ thất địch

Hán Việt: môn hộ thất địch · Pinyin: mén hù pǐ dí

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (hộ) + (thất) + (địch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「門當戶對」。見「門當戶對」條。01.《三國志.卷五.魏書.后妃傳.文德郭皇后》:「諸親戚嫁娶,自當與鄉里門戶匹敵者,不得因勢,彊與他方人婚也。」(源)<a name="戶對門當"> </a>