hộ

Hán Việt: hộ · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm: họ Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên

户主 · 户内 · 户县 · 户口 · 户均 · 户型 · 户外 · 户头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthộ
Quảng Đôngwu6
Nhật BảnKO
Hàn QuốcHO
Chú âmㄏㄨˋ
Baxter-Sagartgaʔ
Hán ngữ Thượng cổgaʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [戶].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm họ dòng họ, họ hàng; họ tên [Eng: family, relatives; name]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hộ Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: họ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: họ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: họ Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「戶」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 户 (象形。甲骨文字形,象门(閠)字的一半『字部首之一。从户”的多与门户有关。本义单扇门) 同本义 户,半门曰户。--《说文》 一扇曰户,两扇曰门。又在于堂室东曰户,在于宅区域曰门。--《字书》 窥其户。--《易·丰》 设于户西。--《仪礼·聘礼》 未有入室而不由户者。--《礼记·礼器》 木兰当户织。--《乐府诗集·木兰诗》 当户理红妆。 出户望南山。--晋·干宝《搜神记》 出户南望。 窗户皆闭。--明·魏禧《大铁椎传》 又如户下(门边;户住的属下。多指奴婢或门客);户牡(门钥);户门(守门的人);户 户hù ⒈指单扇的门(一扇叫户,两扇叫门)。泛指门夜…

Eng

  • CC-CEDICT a household|door|family

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

户樀也从木啻聲爾雅曰/檐謂之樀讀若滴都歷切/戸植也从木/直聲常職切/或从/置/戸樞也从/木區聲昌 户樀也从木啻聲爾雅曰檐謂之樀讀若滴都歷切

【户】 (hộ) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 戶 · 戸 · 戶 · 戶 · 戸