户
hộNôm hộ
Hán Việt: hộ · Pinyin: hù · Nôm: hộ
Tổng quan
Cửa ngõ. Cửa có một cánh gọi là hộ 戶, hai cánh gọi là môn 門
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hù |
|---|---|
| Hán Việt | hộ |
| Âm Nôm | họ |
| Quảng Đông | wu6 |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | HO |
| Chú âm | ㄏㄨˋ |
| Baxter-Sagart | gaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | gaʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [戶]
- Thiều Chửu Cửa ngõ. Cửa có một cánh gọi là hộ 戶, hai cánh gọi là môn 門. Dân cư. Một nhà gọi là nhất hộ 一戶. Như hộ khẩu 戶口 số người trong một nhà. Đời xưa có đặt ra bộ hộ 部戶 để quản lý về việc thuế má đinh điền. Ngăn. Hang
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hụ giầu hụ (rất giầu) [Eng: very rich]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hộ hộ khẩu, hộ tịch [Eng: number of inhabitants, civil status]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] được yên chứng suyễn kẻo lo kêu nài
- Bảng Tra Chữ Nôm họ dòng họ, họ hàng; họ tên [Eng: family, relatives; name]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: họ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: họ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hộ Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: họ Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「戶」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 户 (象形。甲骨文字形,象门(閠)字的一半『字部首之一。从户”的多与门户有关。本义单扇门) 同本义 户,半门曰户。--《说文》 一扇曰户,两扇曰门。又在于堂室东曰户,在于宅区域曰门。--《字书》 窥其户。--《易·丰》 设于户西。--《仪礼·聘礼》 未有入室而不由户者。--《礼记·礼器》 木兰当户织。--《乐府诗集·木兰诗》 当户理红妆。 出户望南山。--晋·干宝《搜神记》 出户南望。 窗户皆闭。--明·魏禧《大铁椎传》 又如户下(门边; 户住的属下。多指奴婢或门客); 户牡(门钥); 户门(守门的人); 户 户hù ⒈指单扇的门(一扇叫户,两扇叫门)。泛指门夜不闭~。 ⒉人家住~。一家一~。家喻~晓。 ⒊户头储~。用~。 ⒋
Eng
- CC-CEDICT a household, door, family
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
户樀也从木啻聲爾雅曰/檐謂之樀讀若滴都歷切/戸植也从木/直聲常職切/或从/置/戸樞也从/木區聲昌 户樀也从木啻聲爾雅曰檐謂之樀讀若滴都歷切
【户】 (hộ) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 戶 · 戸 · 戶 · 戶 · 戸