門望
môn vọng
Hán Việt: môn vọng · Pinyin: mén wàng
Tổng quan
uy tín gia đình
Nghĩa
Việt
- Cihui uy tín gia đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家世聲望顯赫。《北史.卷四○.韓麒麟傳》:「朝廷但檢其門望,不復彈坐。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「你家素有門望,料沒有把你我重拆散了,再嫁別人之理。」
Eng
- CC-CEDICT family prestige
- Cihui family prestige