門法

môn pháp

Hán Việt: môn pháp

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hép tắc trong nhà. môn pháp môn pháp ☆Phép tắc trong nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家法。《晉書.卷九○.良吏傳.吳隱之傳》:「延之弟及子為郡縣者,常以廉慎為門法,雖才學不逮隱之,而孝悌潔敬猶為不替。」

Eng

  • Cihui 門法 énfǎ* n. 1. family code of conduct 2. <lg.> a set of phonological rules adopted by Song phonologists