門派
môn phái
Hán Việt: môn phái · Pinyin: mén pài
Tổng quan
phái | trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể) gành học do một ông thầy truyền xuống. môn phái môn phái ☆Ngành học do một ông thầy truyền xuống. môn phái (術語)一門之法流也,多以名禪宗之派別。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui môn phái môn phái ☆Ngành học do một ông thầy truyền xuống.
- Cihui phái | trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể) gành học do một ông thầy truyền xuống. môn phái môn phái ☆Ngành học do một ông thầy truyền xuống. môn phái (術語)一門之法流也,多以名禪宗之派別。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因師承、立場、見解、作風、習氣、方法等的不同,各自結合所成的派別。如:「宗教的最終目標大致相同,但由於對教義的解釋不同而分門派。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 派别;流派。
Eng
- CC-CEDICT sect|school (group of followers of a particular doctrine)
- Cihui sect; school (group of followers of a particular doctrine)
ja
- JMdict division of a religious sect|branch of a school