門牆

mén qiáng môn tường

Hán Việt: môn tường · Pinyin: mén qiáng

Tổng quan

môn tường

Cấu tạo: (môn) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn tường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔子弟子子貢把孔子高深的學問比做高高的宮牆,能得其門而入的人很少。語本《論語.子張》:「夫子之牆數仞,不得其門而入,不見宗廟之美,百官之富,得其門者寡矣。」後比喻師門。《儒林外史》第三五回:「南京來的莊年兄,皇上頗有大用之意,老先生何不邀他來學生這裡走走?我欲收之門牆,以為桃李。」

Eng

  • Cihui 門牆 énqiáng n. invisible boundaries of a school/sect founded by the master