門簾

mén lián môn liêm

Hán Việt: môn liêm · Pinyin: mén lián

Tổng quan

rèm cửa: màn cửa

Cấu tạo: (môn) + (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèm cửa; màn cửa。( 門簾兒)門上掛在簾子。也叫門簾子。
  • Cihui rèm cửa: màn cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門上掛的簾子,稱為「門簾」。《老殘遊記》第一七回:「西邊是隔斷的一間房,挂了一條紅大呢的門簾。」

Eng

  • Cihui 門簾 ménlián* n. door curtain; portière M:¹shàn/²dào