門聯

mén lián môn liên

Hán Việt: môn liên · Pinyin: mén lián

Tổng quan

câu đối (treo hai bên khung cửa) câu đối hai bên cửa。( 門聯兒)門上的對聯。

Cấu tạo: (môn) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu đối (treo hai bên khung cửa) câu đối hai bên cửa。( 門聯兒)門上的對聯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貼在門上的對聯。如:「農曆年節前夕,家家戶戶都忙著張貼門聯。」也稱為「門對」、「門帖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门上的对联。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.门上的对联。

Eng

  • CC-CEDICT couplet (hung on each side of the door frame)
  • Cihui couplet (hung on each side of the door frame)