門脈

môn mạch

Hán Việt: môn mạch

Tổng quan

Cấu tạo: (môn) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ cửa ra ngõ vào đường đi nước bước. Hoa Tiên có câu: »Mon men thăm hỏi gần xa, mới tường môn mạch nay đà phó kinh«. môn mạch môn mạch ☆Chỉ cửa ra ngõ vào đường đi nước bước. Hoa Tiên có câu: »Mon men thăm hỏi gần xa, mới tường môn mạch nay đà phó kinh«.

Eng

  • Cihui 門脈 énmài n. <phys.> portal vein

ja

  • JMdict portal vein